TanroDictionary Sổ từ

barfly

/ˈbɑːrˌflɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người hay la cà ở các quán rượu.danh từ

Ví dụ

  1. The barfly appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép