Nghĩa tiếng Việt
- lường trước; mong đợiđộng từ
Ví dụ
-
people coming. I hadn't bargained on him coming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɑːɡɪn ˈɒn/
people coming. I hadn't bargained on him coming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép