TanroDictionary Sổ từ

bargain on

/bˈɑːɡɪn ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lường trước; mong đợiđộng từ

Ví dụ

  1. people coming. I hadn't bargained on him coming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép