Nghĩa tiếng Việt
- xông vào (phòng); ngắt lời (một cách thô lỗ)động từ
Ví dụ
-
They barged into my office without knocking and started talking even though I was on the phone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép