TanroDictionary Sổ từ

bargeboard

/ˈbɑːdʒbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tấm ván được gắn chặt vào các đầu hồi của mái nhà để bảo vệ và giấu các loại gỗ khác.danh từ

Ví dụ

  1. The bargeboard protected the roof edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép