Nghĩa tiếng Việt
- Người coi sà lan.danh từ
- Người thô lỗ, người lỗ mãng.danh từ
Ví dụ
-
The bargee steered the loaded barge slowly.
-
Don't be such a bargee at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép