TanroDictionary Sổ từ

bargeman

/ˈbɑːrdʒmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người coi sà lan.danh từ
  2. Người thô lỗ, người lỗ mãng.danh từ

Ví dụ

  1. The bargeman waited at the dock.

  2. That bargeman was rude to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép