Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bare.động từ
Tiếng Nhật
- 露出ろしゅつsự phơi ra, để lộ (da...)
Ví dụ
-
He is baring his arm for the doctor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép