TanroDictionary Sổ từ

baring

/ˈbɛərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bare.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is baring his arm for the doctor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép