TanroDictionary Sổ từ

barked

/bˈɑːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của barkđộng từ

Ví dụ

  1. The dog barked at the passing bike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép