TanroDictionary Sổ từ

barker

/ˈbɑːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sủa.danh từ
  2. Người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét.danh từ
  3. Người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá).danh từ
  4. Súng lục; súng đại bác, pháo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The barker barked all night outside.

  2. The market barker shouted to attract buyers.

  3. A barker greeted us at the shop.

  4. The old barker jammed after one shot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép