Nghĩa tiếng Việt
- Chó sủa.danh từ
- Người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét.danh từ
- Người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá).danh từ
- Súng lục; súng đại bác, pháo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The barker barked all night outside.
-
The market barker shouted to attract buyers.
-
A barker greeted us at the shop.
-
The old barker jammed after one shot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép