TanroDictionary Sổ từ

barks

/bˈɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barkđộng từ

Ví dụ

  1. Our old dog barks at strangers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép