TanroDictionary Sổ từ

barky

/ˈbɑːrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vỏ.tính từ
  2. Giống vỏ cây.tính từ

Ví dụ

  1. The barki bark was rough and dry.

  2. Its barki bark covered the trunk well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép