Nghĩa tiếng Việt
- Có vỏ.tính từ
- Giống vỏ cây.tính từ
Ví dụ
-
The barki bark was rough and dry.
-
Its barki bark covered the trunk well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrki/
The barki bark was rough and dry.
Its barki bark covered the trunk well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép