Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái phục vụ ở quán rượu.danh từ
Ví dụ
-
The barmaid served tea with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːmeɪd/
The barmaid served tea with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép