Nghĩa tiếng Việt
- Người phục vụ ở quán rượu.danh từ
Ví dụ
-
The barman wiped the counter clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːmən/
The barman wiped the counter clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép