Nghĩa tiếng Việt
- Có men, lên men.tính từ
- Hơi điên, gàn, dở người.tính từ
Ví dụ
-
The dough smelled warm and barmi.
-
He seemed barmi after staying up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép