Nghĩa tiếng Việt
- Cửa nhà kho.danh từ
- Mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được).danh từ
- Barn fowl chim nuôi quanh nhà kho.tính từ
Ví dụ
-
He painted the old barn-door red.
-
That target was a barn-door in the open field.
-
The barn-door hens scratched near the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép