Nghĩa tiếng Việt
- Cãi cọ; cãi nhau.động từ
Ví dụ
-
The brothers barney over small things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːni/
The brothers barney over small things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép