TanroDictionary Sổ từ

barney

/ˈbɑːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi cọ; cãi nhau.động từ

Ví dụ

  1. The brothers barney over small things.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép