TanroDictionary Sổ từ

barnstormed

/ˈbɑːnstɔːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của barnstormđộng từ

Ví dụ

  1. The singer barnstormed across small towns in summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép