Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang.danh từ
- người đi nói chuyệndanh từ
- người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).danh từ
Ví dụ
-
The barnstormer gave a lively but simple show.
-
The barnstormer spoke to small groups all day.
-
The barnstormer visited rural towns during the campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép