TanroDictionary Sổ từ

barnstormer

/ˈbɑːrnˌstɔrmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang.danh từ
  2. người đi nói chuyệndanh từ
  3. người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).danh từ

Ví dụ

  1. The barnstormer gave a lively but simple show.

  2. The barnstormer spoke to small groups all day.

  3. The barnstormer visited rural towns during the campaign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép