TanroDictionary Sổ từ

barnstorming

/ˈbɑːnstɔːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barnstorm.động từ
  2. Sự đi biểu diễn lang thang.danh từ
  3. sự đi nói chuyện; sự đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)).danh từ

Ví dụ

  1. They are barnstorming across small towns.

  2. The barnstorming drew a large crowd.

  3. The barnstorming helped him win support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép