Nghĩa tiếng Việt
- Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.danh từ
Ví dụ
-
The chickens scratched around the barnyard all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːnjɑːd/
The chickens scratched around the barnyard all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép