TanroDictionary Sổ từ

barnyard

/ˈbɑːnjɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.danh từ

Ví dụ

  1. The chickens scratched around the barnyard all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép