Nghĩa tiếng Việt
- Xem barograph: Máy ghi khí áptính từ
Ví dụ
-
The entry barographic points to barograph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌberəˈɡræfɪk/
The entry barographic points to barograph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép