TanroDictionary Sổ từ

barographic

/ˌberəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem barograph: Máy ghi khí áptính từ

Ví dụ

  1. The entry barographic points to barograph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép