TanroDictionary Sổ từ

barometer

/bəˈrɑmərər/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong vũ biểu, cái đo khí áp, áp kế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The barometer dropped before the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép