Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) khí áp.tính từ
Ví dụ
-
The barometrical change was easy to notice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈɑːmətrɪkəl/
The barometrical change was easy to notice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép