TanroDictionary Sổ từ

baronetage

/ˈbɛrənəˌtɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước huân.danh từ

Ví dụ

  1. He studied the baronetage in a history book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép