Nghĩa tiếng Việt
- Tước huân.danh từ
Ví dụ
-
He studied the baronetage in a history book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛrənəˌtɪdʒ/
He studied the baronetage in a history book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép