Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của baronydanh từ
Ví dụ
-
The old baronies covered much land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbærəniz/
The old baronies covered much land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép