Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của barondanh từ
Ví dụ
-
The barons met in the large hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈærənz/
The barons met in the large hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép