Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ dị, lố bịch.tính từ
- Barôc; hoa mỹ kỳ cục.tính từ
- Xu hướng nghệ thuật Barôc.danh từ
Tiếng Nhật
- バロックphong cách Baroque
Ví dụ
-
The design looked baroque and odd.
-
The room had a baroque style.
-
The gallery showed a baroque collection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép