Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barrack.động từ
- Sự phản đối của khán giả bằng cách la ó.danh từ
Ví dụ
-
They are barracking from the back row.
-
The barracking stopped when the speaker smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép