TanroDictionary Sổ từ

barracking

/ˈbærəkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barrack.động từ
  2. Sự phản đối của khán giả bằng cách la ó.danh từ

Ví dụ

  1. They are barracking from the back row.

  2. The barracking stopped when the speaker smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép