Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhồng.danh từ
Ví dụ
-
A barracuda flashed past the swimmer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbærəˈkjuːdə/
A barracuda flashed past the swimmer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép