Nghĩa tiếng Việt
- Đập nước.danh từ
- Vật chướng ngại.danh từ
- Sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The barrage blocked the river after the storm.
-
Her questions formed a barrage at lunch.
-
The soldiers faced a heavy anti-aircraft barrage.
-
anti-aircraft barrage
hàng rào súng cao xạ
-
balloon barrage
hàng rào bóng phòng không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép