Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.danh từ
- Sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu.danh từ
Ví dụ
-
His barratry caused trouble for everyone involved.
-
The case involved barratry by the captain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép