TanroDictionary Sổ từ

barred

/ˈbɑːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của barđộng từ
  2. Có vạch kẻ dọc.tính từ
  3. Bị cồn cát chắn nghẽn.tính từ

Ví dụ

  1. The fence barred the path.

  2. He held a barred cardboard sign in the street.

  3. The barred beach was hard to cross.

  4. a barred cardboard

    bìa có vạch kẻ dọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép