Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điện trở ổn dòng.danh từ
Ví dụ
-
The barretter kept the current from rising.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbærətə/
The barretter kept the current from rising.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép