TanroDictionary Sổ từ

barring-out

/ˈbɑːrɪŋaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản kháng chặn cửa (không cho thầy giáo vào).danh từ

Ví dụ

  1. The students tried a brief barring-out at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép