Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản kháng chặn cửa (không cho thầy giáo vào).danh từ
Ví dụ
-
The students tried a brief barring-out at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrɪŋaʊt/
The students tried a brief barring-out at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép