Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barđộng từ
Tiếng Nhật
- 呼び込みよびこみngười chèo kéo khách, cò mồi
Ví dụ
-
The gate bars animals from entering.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép