Nghĩa tiếng Việt
- Người phục vụ ở quầy rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- バーテン(viết tắt) người pha chế rượu
Ví dụ
-
The bartender poured water for the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːtendə(r)/
The bartender poured water for the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép