TanroDictionary Sổ từ

bartering

/bˈɑːtərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của barter.động từ

Ví dụ

  1. They are bartering fruit for fresh bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép