Nghĩa tiếng Việt
- Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.danh từ
Ví dụ
-
A baryon is made of three quarks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈberiɑːn/
A baryon is made of three quarks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép