TanroDictionary Sổ từ

baryon

/ˈberiɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.danh từ

Ví dụ

  1. A baryon is made of three quarks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép