Nghĩa tiếng Việt
- Xem basal: Cơ bản, cơ sởD
Ví dụ
-
The entry basally points to basal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsəlli/
The entry basally points to basal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép