Nghĩa tiếng Việt
- Bazan.danh từ
Ví dụ
-
The wall was built from dark basalt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæsɔːlt/
The wall was built from dark basalt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép