Nghĩa tiếng Việt
- Da cừu thuộc bằng vỏ cây.danh từ
Ví dụ
-
The shoe was made from basan leather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsən/
The shoe was made from basan leather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép