Nghĩa tiếng Việt
- Máy nâng (cầu cất).danh từ
Ví dụ
-
The bascule bridge lifted for the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæsˌkjuːəl/
The bascule bridge lifted for the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép