Nghĩa tiếng Việt
- Ván gỗ ghép chân tường.danh từ
Ví dụ
-
Dust gathered along the baseboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɔrd/
Dust gathered along the baseboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép