Nghĩa tiếng Việt
- Không có cơ sở, không có căn cứ.tính từ
Ví dụ
-
His claim was baseless and easy to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsləs/
His claim was baseless and easy to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép