Nghĩa tiếng Việt
- Đường gốc, đường không; đường quét.danh từ
Tiếng Nhật
- 基軸きじくnền tảng, cốt lõi, tiêu chuẩn
Ví dụ
-
We set a new baseline for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪslaɪn/
We set a new baseline for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép