TanroDictionary Sổ từ

baseline

/ˈbeɪslaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gốc, đường không; đường quét.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We set a new baseline for the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép