Nghĩa tiếng Việt
- Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.D
Ví dụ
-
She spoke basely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsli/
She spoke basely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép