TanroDictionary Sổ từ

basely

/ˈbeɪsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.D

Ví dụ

  1. She spoke basely during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép