TanroDictionary Sổ từ

basement

/ˈbeɪsmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền móng, móng (của một bức tường... ).danh từ
  2. Tầng hầm.danh từ
  3. phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là đá; lớp đá nằm dưới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The basement supports the whole house.

  2. We stored boxes in the basement.

  3. The basement of the cliff is hard rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép