Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baseđộng từ
- Nền tảng, cơ sở.danh từ
- Căn cứ (quân sự).danh từ
Ví dụ
-
She bases her choice on clear facts.
-
Trust is the bases of a good team.
-
The army kept its bases near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép