TanroDictionary Sổ từ

bases

/ˈbeɪsiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baseđộng từ
  2. Nền tảng, cơ sở.danh từ
  3. Căn cứ (quân sự).danh từ

Ví dụ

  1. She bases her choice on clear facts.

  2. Trust is the bases of a good team.

  3. The army kept its bases near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép