Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bashđộng từ
Ví dụ
-
He bashes the door when he is angry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæʃɪz/
He bashes the door when he is angry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép