Nghĩa tiếng Việt
- Địa chỉ cơ bản.danh từ
Ví dụ
-
He kept the basic address on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪsɪk əˈdrɛs/
He kept the basic address on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép